Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "west" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "tây" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

West

[Tây]
/wɛst/

noun

1. The countries of (originally) europe and (now including) north america and south america

    synonym:
  • West
  • ,
  • Occident

1. Các quốc gia (ban đầu) châu âu và (hiện bao gồm) bắc mỹ và nam mỹ

    từ đồng nghĩa:
  • Tây
  • ,
  • Xảy ra

2. The cardinal compass point that is a 270 degrees

    synonym:
  • west
  • ,
  • due west
  • ,
  • westward
  • ,
  • W

2. Điểm la bàn chính là 270 độ

    từ đồng nghĩa:
  • tây
  • ,
  • hướng tây
  • ,
  • W

3. The region of the united states lying to the west of the mississippi river

    synonym:
  • West
  • ,
  • western United States

3. Vùng của hoa kỳ nằm ở phía tây sông mississippi

    từ đồng nghĩa:
  • Tây
  • ,
  • tây Hoa Kỳ

4. The direction corresponding to the westward cardinal compass point

    synonym:
  • west

4. Hướng tương ứng với điểm la bàn chính hướng tây

    từ đồng nghĩa:
  • tây

5. British writer (born in ireland) (1892-1983)

    synonym:
  • West
  • ,
  • Rebecca West
  • ,
  • Dame Rebecca West
  • ,
  • Cicily Isabel Fairfield

5. Nhà văn người anh (sinh tại ireland) (1892-1983)

    từ đồng nghĩa:
  • Tây
  • ,
  • Rebecca Tây
  • ,
  • Bà Rebecca Tây
  • ,
  • Cicily Isabel Fairfield

6. United states film actress (1892-1980)

    synonym:
  • West
  • ,
  • Mae West

6. Nữ diễn viên điện ảnh hoa kỳ (1892-1980)

    từ đồng nghĩa:
  • Tây
  • ,
  • Mae Tây

7. English painter (born in america) who became the second president of the royal academy (1738-1820)

    synonym:
  • West
  • ,
  • Benjamin West

7. Họa sĩ người anh (sinh ra ở mỹ), người trở thành chủ tịch thứ hai của học viện hoàng gia (1738-1820)

    từ đồng nghĩa:
  • Tây
  • ,
  • Benjamin Tây

8. A location in the western part of a country, region, or city

    synonym:
  • west

8. Một vị trí ở phía tây của một quốc gia, khu vực hoặc thành phố

    từ đồng nghĩa:
  • tây

adjective

1. Situated in or facing or moving toward the west

    synonym:
  • west

1. Nằm ở hoặc đối diện hoặc di chuyển về phía tây

    từ đồng nghĩa:
  • tây

adverb

1. To, toward, or in the west

  • "We moved west to arizona"
  • "Situated west of boston"
    synonym:
  • west

1. Đến, hướng về phía, hoặc ở phía tây

  • "Chúng tôi di chuyển về phía tây tới arizona"
  • "Nằm ở phía tây boston"
    từ đồng nghĩa:
  • tây

Examples of using

I'm to the east of the west.
Tôi đang ở phía đông của phía tây.
The sun always sets in the west.
Mặt trời luôn lặn ở phía tây.
A river separates the city into east and west.
Một con sông ngăn cách thành phố thành đông và tây.