Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "verify" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "xác minh" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Verify

[Xác minh]
/vɛrəfaɪ/

verb

1. Confirm the truth of

  • "Please verify that the doors are closed"
  • "Verify a claim"
    synonym:
  • verify

1. Xác nhận sự thật của

  • "Vui lòng xác minh rằng cửa đã đóng"
  • "Xác minh một yêu cầu bồi thường"
    từ đồng nghĩa:
  • xác minh

2. Check or regulate (a scientific experiment) by conducting a parallel experiment or comparing with another standard

  • "Are you controlling for the temperature?"
    synonym:
  • control
  • ,
  • verify

2. Kiểm tra hoặc điều chỉnh (một thí nghiệm khoa học) bằng cách tiến hành một thí nghiệm song song hoặc so sánh với một tiêu chuẩn khác

  • "Bạn có đang kiểm soát nhiệt độ không?"
    từ đồng nghĩa:
  • kiểm soát
  • ,
  • xác minh

3. Attach or append a legal verification to (a pleading or petition)

    synonym:
  • verify

3. Đính kèm hoặc đính kèm xác minh pháp lý vào (lời cầu xin hoặc kiến nghị)

    từ đồng nghĩa:
  • xác minh

4. To declare or affirm solemnly and formally as true

  • "Before god i swear i am innocent"
    synonym:
  • affirm
  • ,
  • verify
  • ,
  • assert
  • ,
  • avow
  • ,
  • aver
  • ,
  • swan
  • ,
  • swear

4. Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng sự thật

  • "Trước chúa tôi thề tôi vô tội"
    từ đồng nghĩa:
  • khẳng định
  • ,
  • xác minh
  • ,
  • công khai
  • ,
  • trung bình
  • ,
  • thiên nga
  • ,
  • thề thốt

Examples of using

Can anyone verify that?
Có ai kiểm chứng được điều đó không?
Aristotle maintained that women have fewer teeth than men; although he was twice married, it never occurred to him to verify this statement by examining his wives' mouths.
Aristotle cho rằng phụ nữ có ít răng hơn nam giới; mặc dù ông đã kết hôn hai lần nhưng ông chưa bao giờ nghĩ đến việc xác minh tuyên bố này bằng cách kiểm tra miệng của vợ mình.