Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "unheeded" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "unheeded" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Unheeded

[Không được chú ý]
/ənhidɪd/

adjective

1. Disregarded

  • "His cries were unheeded"
  • "Shaw's neglected one-act comedy, `a village wooing'"
  • "Her ignored advice"
    synonym:
  • ignored
  • ,
  • neglected
  • ,
  • unheeded

1. Coi thường

  • "Tiếng kêu của anh ấy không được chú ý"
  • "Bộ phim hài một màn bị bỏ quên của shaw, `a village wooing'"
  • "Lời khuyên bị cô ấy phớt lờ"
    từ đồng nghĩa:
  • bỏ qua
  • ,
  • bỏ bê
  • ,
  • không được chú ý