Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "typhoon" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "typhoon" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Typhoon

[Bão]
/taɪfun/

noun

1. A tropical cyclone occurring in the western pacific or indian oceans

    synonym:
  • typhoon

1. Một cơn bão nhiệt đới xảy ra ở phía tây thái bình dương hoặc ấn độ dương

    từ đồng nghĩa:
  • bão

Examples of using

The typhoon did a lot of damage to the crops.
Cơn bão đã gây thiệt hại rất lớn cho mùa màng.
If there's a typhoon tomorrow, does that mean I don't need to go to work?
Nếu ngày mai có bão, có nghĩa là tôi không cần đi làm?
The typhoon moved in a westerly direction.
Bão di chuyển theo hướng Tây.