Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "tow" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "tow" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Tow

[Kéo]
/toʊ/

noun

1. The act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope

  • "The truck gave him a tow to the garage"
    synonym:
  • tow
  • ,
  • towage

1. Hành động kéo một vật gì đó (như một phương tiện) bằng móc hoặc dây thừng

  • "Chiếc xe tải đã kéo anh ta đến gara"
    từ đồng nghĩa:
  • kéo

verb

1. Drag behind

  • "Horses used to tow barges along the canal"
    synonym:
  • tow

1. Kéo phía sau

  • "Ngựa dùng để kéo sà lan dọc kênh"
    từ đồng nghĩa:
  • kéo

Examples of using

We can't tow this car.
Chúng ta không thể kéo chiếc xe này.