Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "swim" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "bơi" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Swim

[Bơi]
/swɪm/

noun

1. The act of swimming

  • "It was the swimming they enjoyed most": "they took a short swim in the pool"
    synonym:
  • swimming
  • ,
  • swim

1. Hành động bơi lội

  • "Đó là môn bơi lội mà họ thích nhất": "họ bơi một đoạn ngắn trong hồ bơi"
    từ đồng nghĩa:
  • bơi lội

verb

1. Travel through water

  • "We had to swim for 20 minutes to reach the shore"
  • "A big fish was swimming in the tank"
    synonym:
  • swim

1. Đi qua nước

  • "Chúng tôi phải bơi trong 20 phút để đến được bờ"
  • "Một con cá lớn đang bơi trong bể"
    từ đồng nghĩa:
  • bơi lội

2. Be afloat either on or below a liquid surface and not sink to the bottom

    synonym:
  • float
  • ,
  • swim

2. Nổi trên hoặc dưới bề mặt chất lỏng và không chìm xuống đáy

    từ đồng nghĩa:
  • nổi
  • ,
  • bơi lội

3. Be dizzy or giddy

  • "My brain is swimming after the bottle of champagne"
    synonym:
  • swim

3. Chóng mặt hoặc ham chơi

  • "Não tôi đang bơi theo chai sâm panh"
    từ đồng nghĩa:
  • bơi lội

4. Be covered with or submerged in a liquid

  • "The meat was swimming in a fatty gravy"
    synonym:
  • swim
  • ,
  • drown

4. Được phủ hoặc ngâm trong chất lỏng

  • "Thịt đang bơi trong nước thịt béo"
    từ đồng nghĩa:
  • bơi lội
  • ,
  • chết đuối

5. Move as if gliding through water

  • "This snake swims through the soil where it lives"
    synonym:
  • swim

5. Di chuyển như lướt qua nước

  • "Con rắn này bơi qua vùng đất nơi nó sống"
    từ đồng nghĩa:
  • bơi lội

Examples of using

I like to swim in salt water.
Tôi thích bơi trong nước mặn.
Can he swim? Sure! Tom was the best swimmer of our class, and knowing him I don't think he lost a bit of his skill.
Anh ấy có thể bơi không? Chắc chắn! Tom là vận động viên bơi lội giỏi nhất lớp chúng tôi và biết anh ấy, tôi không nghĩ anh ấy đã mất đi một chút kỹ năng của mình.
Tom was a little surprised by how well Mary could swim.
Tom hơi ngạc nhiên vì Mary có thể bơi tốt đến mức nào.