Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "swallow" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "nuốt" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Swallow

[Nuốt]
/swɑloʊ/

noun

1. A small amount of liquid food

  • "A sup of ale"
    synonym:
  • swallow
  • ,
  • sup

1. Một lượng nhỏ thức ăn lỏng

  • "Một bữa tối của bia"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt
  • ,
  • sup

2. The act of swallowing

  • "One swallow of the liquid was enough"
  • "He took a drink of his beer and smacked his lips"
    synonym:
  • swallow
  • ,
  • drink
  • ,
  • deglutition

2. Hành động nuốt

  • "Một ngụm chất lỏng là đủ"
  • "Anh ấy uống một cốc bia và đập môi"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt
  • ,
  • uống
  • ,
  • khử trùng

3. Small long-winged songbird noted for swift graceful flight and the regularity of its migrations

    synonym:
  • swallow

3. Loài chim biết hót cánh dài nhỏ nổi tiếng với khả năng bay nhanh và di cư đều đặn

    từ đồng nghĩa:
  • nuốt

verb

1. Pass through the esophagus as part of eating or drinking

  • "Swallow the raw fish--it won't kill you!"
    synonym:
  • swallow
  • ,
  • get down

1. Đi qua thực quản như một phần của việc ăn uống

  • "Nuốt cá sống--nó sẽ không giết chết bạn!"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt
  • ,
  • xuống đi

2. Engulf and destroy

  • "The nazis swallowed the baltic countries"
    synonym:
  • swallow

2. Nhấn chìm và hủy diệt

  • "Đức quốc xã đã nuốt chửng các nước vùng baltic"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt

3. Enclose or envelop completely, as if by swallowing

  • "The huge waves swallowed the small boat and it sank shortly thereafter"
    synonym:
  • immerse
  • ,
  • swallow
  • ,
  • swallow up
  • ,
  • bury
  • ,
  • eat up

3. Bao bọc hoặc bao bọc hoàn toàn, như thể bằng cách nuốt

  • "Những con sóng lớn nuốt chửng chiếc thuyền nhỏ và nó chìm ngay sau đó"
    từ đồng nghĩa:
  • đắm chìm
  • ,
  • nuốt
  • ,
  • nuốt lên
  • ,
  • chôn cất
  • ,
  • ăn đi

4. Utter indistinctly

  • "She swallowed the last words of her speech"
    synonym:
  • swallow

4. Hoàn toàn không rõ ràng

  • "Cô ấy nuốt những lời cuối cùng trong bài phát biểu của mình"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt

5. Take back what one has said

  • "He swallowed his words"
    synonym:
  • swallow
  • ,
  • take back
  • ,
  • unsay
  • ,
  • withdraw

5. Rút lại những gì người ta đã nói

  • "Anh ấy nuốt lời"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt
  • ,
  • lấy lại
  • ,
  • không nói
  • ,
  • rút lui

6. Keep from expressing

  • "I swallowed my anger and kept quiet"
    synonym:
  • swallow

6. Không được biểu đạt

  • "Tôi nuốt cơn giận và giữ im lặng"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt

7. Tolerate or accommodate oneself to

  • "I shall have to accept these unpleasant working conditions"
  • "I swallowed the insult"
  • "She has learned to live with her husband's little idiosyncrasies"
    synonym:
  • accept
  • ,
  • live with
  • ,
  • swallow

7. Dung túng hoặc thích nghi với chính mình

  • "Tôi sẽ phải chấp nhận những điều kiện làm việc khó chịu này"
  • "Tôi đã nuốt chửng sự xúc phạm"
  • "Cô ấy đã học cách sống với những phong cách riêng nhỏ của chồng"
    từ đồng nghĩa:
  • chấp nhận
  • ,
  • sống với
  • ,
  • nuốt

8. Believe or accept without questioning or challenge

  • "Am i supposed to swallow that story?"
    synonym:
  • swallow

8. Tin tưởng hoặc chấp nhận mà không cần đặt câu hỏi hay thách thức

  • "Tôi có nên nuốt chửng câu chuyện đó không?"
    từ đồng nghĩa:
  • nuốt

Examples of using

Be careful not to swallow the pit.
Cẩn thận không nuốt hố.
One swallow doesn't make a spring.
Một con én không làm nên mùa xuân.
One swallow does not a spring make.
Một con én không tạo nên mùa xuân.