Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "stove" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "bếp" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Stove

[Bếp lò]
/stoʊv/

noun

1. A kitchen appliance used for cooking food

  • "Dinner was already on the stove"
    synonym:
  • stove
  • ,
  • kitchen stove
  • ,
  • range
  • ,
  • kitchen range
  • ,
  • cooking stove

1. Một thiết bị nhà bếp dùng để nấu thức ăn

  • "Bữa tối đã ở trên bếp rồi"
    từ đồng nghĩa:
  • bếp lò
  • ,
  • bếp bếp
  • ,
  • phạm vi
  • ,
  • phạm vi bếp
  • ,
  • bếp nấu

2. Any heating apparatus

    synonym:
  • stove

2. Bất kỳ thiết bị sưởi ấm nào

    từ đồng nghĩa:
  • bếp lò

Examples of using

Did you turn off the stove?
Anh tắt bếp rồi à?
Put a pan of water on the stove.
Đặt chảo nước lên bếp.
You'll find it under the kitchen stove.
Bạn sẽ tìm thấy nó dưới bếp lò.