Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "session" into Vietnamese language

Ý nghĩa dịch thuật & định nghĩa của từ "phiên" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Session

[Phiên]
/sɛʃən/

noun

1. A meeting for execution of a group's functions

  • "It was the opening session of the legislature"
    synonym:
  • session

1. Một cuộc họp để thực hiện các chức năng của một nhóm

  • "Đó là phiên khai mạc của cơ quan lập pháp"
    từ đồng nghĩa:
  • phiên

2. The time during which a school holds classes

  • "They had to shorten the school term"
    synonym:
  • school term
  • ,
  • academic term
  • ,
  • academic session
  • ,
  • session

2. Thời gian mà một trường học tổ chức các lớp học

  • "Họ phải rút ngắn thời hạn học"
    từ đồng nghĩa:
  • học kỳ
  • ,
  • học
  • ,
  • phiên

3. A meeting devoted to a particular activity

  • "A filming session"
  • "A gossip session"
    synonym:
  • session

3. Một cuộc họp dành cho một hoạt động cụ thể

  • "Một buổi quay phim"
  • "Một phiên tin đồn"
    từ đồng nghĩa:
  • phiên

4. A meeting of spiritualists

  • "The seance was held in the medium's parlor"
    synonym:
  • seance
  • ,
  • sitting
  • ,
  • session

4. Một cuộc họp của các nhà tâm linh

  • "Seance được tổ chức trong phòng khách của phương tiện"
    từ đồng nghĩa:
  • seance
  • ,
  • ngồi
  • ,
  • phiên

Examples of using

He held a session.
Ông đã tổ chức một phiên.
The court was in session from eight in the morning to five in the afternoon.
Tòa án đã họp từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.
The bill is expected to be enacted during the present session.
Dự luật dự kiến sẽ được ban hành trong phiên hiện tại.