Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "rodent" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "loài gặm nhấm" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Rodent

[gặm nhấm]
/roʊdənt/

noun

1. Relatively small placental mammals having a single pair of constantly growing incisor teeth specialized for gnawing

    synonym:
  • rodent
  • ,
  • gnawer

1. Động vật có vú có nhau thai tương đối nhỏ có một cặp răng cửa mọc liên tục chuyên dùng để gặm nhấm

    từ đồng nghĩa:
  • gặm nhấm

Examples of using

Even if a hedgehog, a mole, an otter, a rabbit or an opossum look like a rodent, they aren't.
Ngay cả khi một con nhím, một nốt ruồi, một con rái cá, một con thỏ hoặc một con opossum trông giống như một loài gặm nhấm, chúng không phải là.