Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "repose" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "repose" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Repose

[Nghỉ ngơi]
/ripoʊz/

noun

1. Freedom from activity (work or strain or responsibility)

  • "Took his repose by the swimming pool"
    synonym:
  • rest
  • ,
  • ease
  • ,
  • repose
  • ,
  • relaxation

1. Tự do khỏi hoạt động (công việc, căng thẳng hoặc trách nhiệm)

  • "Anh ấy nghỉ ngơi bên bể bơi"
    từ đồng nghĩa:
  • nghỉ ngơi
  • ,
  • dễ chịu
  • ,
  • thư giãn

2. The absence of mental stress or anxiety

    synonym:
  • peace
  • ,
  • peacefulness
  • ,
  • peace of mind
  • ,
  • repose
  • ,
  • serenity
  • ,
  • heartsease
  • ,
  • ataraxis

2. Sự vắng mặt của căng thẳng tinh thần hoặc lo lắng

    từ đồng nghĩa:
  • hòa bình
  • ,
  • sự bình yên
  • ,
  • an tâm
  • ,
  • nghỉ ngơi
  • ,
  • thanh thản
  • ,
  • đau lòng
  • ,
  • trục nhĩ

3. A disposition free from stress or emotion

    synonym:
  • repose
  • ,
  • quiet
  • ,
  • placidity
  • ,
  • serenity
  • ,
  • tranquillity
  • ,
  • tranquility

3. Một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúc

    từ đồng nghĩa:
  • nghỉ ngơi
  • ,
  • yên tĩnh
  • ,
  • êm dịu
  • ,
  • thanh thản

verb

1. Put or confide something in a person or thing

  • "These philosophers reposed the law in the people"
    synonym:
  • repose

1. Đặt hoặc tâm sự điều gì đó trong một người hoặc một vật

  • "Những triết gia này đã áp đặt lại luật pháp trong nhân dân"
    từ đồng nghĩa:
  • nghỉ ngơi

2. Be inherent or innate in

    synonym:
  • rest
  • ,
  • reside
  • ,
  • repose

2. Vốn có hoặc bẩm sinh trong

    từ đồng nghĩa:
  • nghỉ ngơi
  • ,
  • cư trú

3. Lie when dead

  • "Mao reposes in his mausoleum"
    synonym:
  • repose

3. Nói dối khi đã chết

  • "Mao an nghỉ trong lăng mộ của mình"
    từ đồng nghĩa:
  • nghỉ ngơi

4. Lean in a comfortable resting position

  • "He was reposing on the couch"
    synonym:
  • recumb
  • ,
  • repose
  • ,
  • recline

4. Nghiêng người trong tư thế nghỉ ngơi thoải mái

  • "Anh ấy đang ngồi trên ghế dài"
    từ đồng nghĩa:
  • ngồi xuống
  • ,
  • nghỉ ngơi
  • ,
  • ngả lưng

5. Put in a horizontal position

  • "Lay the books on the table"
  • "Lay the patient carefully onto the bed"
    synonym:
  • lay
  • ,
  • put down
  • ,
  • repose

5. Đặt ở vị trí nằm ngang

  • "Đặt sách lên bàn"
  • "Đặt bệnh nhân cẩn thận lên giường"
    từ đồng nghĩa:
  • nằm
  • ,
  • đặt xuống
  • ,
  • nghỉ ngơi

6. To put something (eg trust) in something

  • "The nation reposed its confidence in the king"
    synonym:
  • repose

6. To put something (e.g. trust) in something (để đặt một cái gì đó (ví dụ như tin tưởng) vào một cái gì đó

  • "Đất nước lấy lại niềm tin vào nhà vua"
    từ đồng nghĩa:
  • nghỉ ngơi