Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "rambling" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ lan man sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Rambling

[Lan man]
/ræmblɪŋ/

adjective

1. Spreading out in different directions

  • "Sprawling handwriting"
  • "Straggling branches"
  • "Straggly hair"
    synonym:
  • sprawling
  • ,
  • straggling
  • ,
  • rambling
  • ,
  • straggly

1. Trải ra theo các hướng khác nhau

  • "Chữ viết ngổn ngang"
  • "Nhánh lởm chởm"
  • "Tóc lởm chởm"
    từ đồng nghĩa:
  • ngổn ngang
  • ,
  • đi loạng choạng
  • ,
  • lan man
  • ,
  • đi lạc

2. (of e.g. speech and writing) tending to depart from the main point or cover a wide range of subjects

  • "Amusingly digressive with satirical thrusts at women's fashions among other things"
  • "A rambling discursive book"
  • "His excursive remarks"
  • "A rambling speech about this and that"
    synonym:
  • digressive
  • ,
  • discursive
  • ,
  • excursive
  • ,
  • rambling

2. (ví dụ như lời nói và văn bản) có xu hướng rời khỏi điểm chính hoặc bao gồm một loạt các chủ đ

  • "Lạc đề một cách thú vị với những lời châm biếm về thời trang của phụ nữ cùng những thứ khác"
  • "Một cuốn sách diễn ngôn lan man"
  • "Nhận xét du ngoạn của anh ấy"
  • "Một bài phát biểu lan man về điều này điều kia"
    từ đồng nghĩa:
  • lạc đề
  • ,
  • diễn ngôn
  • ,
  • du ngoạn
  • ,
  • lan man

3. Of a path e.g.

  • "Meandering streams"
  • "Rambling forest paths"
  • "The river followed its wandering course"
  • "A winding country road"
    synonym:
  • meandering(a)
  • ,
  • rambling
  • ,
  • wandering(a)
  • ,
  • winding

3. Của một con đường đ.

  • "Dòng uốn khúc"
  • "Những con đường rừng xiêu vẹo"
  • "Con sông đi theo dòng chảy lang thang của nó"
  • "Một con đường quê quanh co"
    từ đồng nghĩa:
  • uốn khúc(a]
  • ,
  • lan man
  • ,
  • lang thang(a]
  • ,
  • quanh co

Examples of using

I know I'm rambling.
Tôi biết tôi đang lan man.
Sarah gets very bored listening to her grandparents rambling on about old times.
Sarah rất chán khi nghe ông bà lan man về ngày xưa.