Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "prosper" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ thịnh vượng sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Prosper

[Thịnh vượng]
/prɑspər/

verb

1. Make steady progress

  • Be at the high point in one's career or reach a high point in historical significance or importance
  • "The new student is thriving"
    synonym:
  • thrive
  • ,
  • prosper
  • ,
  • fly high
  • ,
  • flourish

1. Tiến bộ vững chắc

  • Đang ở đỉnh cao trong sự nghiệp của một người hoặc đạt đến đỉnh cao về ý nghĩa hoặc tầm quan trọng lịch sử
  • "Học sinh mới đang phát triển mạnh"
    từ đồng nghĩa:
  • phát triển mạnh
  • ,
  • thịnh vượng
  • ,
  • bay cao
  • ,
  • hưng thịnh

Examples of using

Live long and prosper.
Sống lâu và thịnh vượng.
Not all good men will prosper.
Không phải tất cả những người đàn ông tốt sẽ thịnh vượng.
Live long and prosper.
Sống lâu và thịnh vượng.