Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "percent" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ percent sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Percent

[Phần trăm]
/pərsɛnt/

noun

1. A proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred)

    synonym:
  • percentage
  • ,
  • percent
  • ,
  • per centum
  • ,
  • pct

1. Một tỷ lệ so với tổng thể (thường là số tiền trên một trăm)

    từ đồng nghĩa:
  • tỷ lệ phần trăm
  • ,
  • phần trăm
  • ,
  • pct

Examples of using

A study has shown that dairy cattle can increase their milk production by up to three percent after having soothing music played to them for twelve hours per day over a nine-week period.
Một nghiên cứu đã chỉ ra rằng bò sữa có thể tăng sản lượng sữa lên tới 3% sau khi được chơi nhạc êm dịu trong 12 giờ mỗi ngày trong khoảng thời gian 9 tuần.
About seven percent of Guyana's population is Muslim.
Khoảng bảy phần trăm dân số Guyana là người Hồi giáo.
Ten is ten percent of one hundred.
Mười là mười phần trăm của một trăm.