Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "misery" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "khốn nạn" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Misery

[Khốn kh]
/mɪzəri/

noun

1. A state of ill-being due to affliction or misfortune

  • "The misery and wretchedness of those slums is intolerable"
    synonym:
  • misery
  • ,
  • wretchedness
  • ,
  • miserableness

1. Tình trạng bệnh tật do đau khổ hoặc bất hạnh

  • "Sự khốn khổ và khốn khổ của những khu ổ chuột đó là không thể chịu đựng được"
    từ đồng nghĩa:
  • khốn kh
  • ,
  • khốn nạn

2. A feeling of intense unhappiness

  • "She was exhausted by her misery and grief"
    synonym:
  • misery

2. Một cảm giác bất hạnh mãnh liệt

  • "Cô ấy kiệt sức vì đau khổ và đau buồn"
    từ đồng nghĩa:
  • khốn kh

Examples of using

His cup of misery was full.
Chén khốn khổ của anh đã đầy.
That landslide produced a lot of misery.
Trận lở đất đó đã gây ra rất nhiều đau khổ.