Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "mattress" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "nệm" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Mattress

[Nệm]
/mætrəs/

noun

1. A large thick pad filled with resilient material and often incorporating coiled springs, used as a bed or part of a bed

    synonym:
  • mattress

1. Một miếng đệm dày lớn chứa đầy vật liệu đàn hồi và thường kết hợp với lò xo cuộn, được sử dụng làm giường hoặc một phần của giường

    từ đồng nghĩa:
  • nệm

Examples of using

Tom slept on the inflatable mattress.
Tom ngủ trên nệm bơm hơi.
Tom hid his money under his mattress.
Tom giấu tiền dưới nệm.