Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "maker" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ maker sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Maker

[Người tạo ra]
/mekər/

noun

1. A person who makes things

    synonym:
  • maker
  • ,
  • shaper

1. Một người làm ra những

    từ đồng nghĩa:
  • nhà sản xuất
  • ,
  • máy tạo hình

2. Terms referring to the judeo-christian god

    synonym:
  • Godhead
  • ,
  • Lord
  • ,
  • Creator
  • ,
  • Maker
  • ,
  • Divine
  • ,
  • God Almighty
  • ,
  • Almighty
  • ,
  • Jehovah

2. Các thuật ngữ đề cập đến thiên chúa do thái-kitô giáo

    từ đồng nghĩa:
  • Thần đầu
  • ,
  • Chúa ơi
  • ,
  • Người tạo
  • ,
  • Người tạo ra
  • ,
  • Thần thánh
  • ,
  • Thiên Chúa toàn năng
  • ,
  • Toàn năng
  • ,
  • Giê-hô-va

3. A business engaged in manufacturing some product

    synonym:
  • manufacturer
  • ,
  • maker
  • ,
  • manufacturing business

3. Một doanh nghiệp tham gia sản xuất một số sản phẩm

    từ đồng nghĩa:
  • nhà sản xuất
  • ,
  • kinh doanh sản xuất

Examples of using

I want to buy a coffee maker, I can't drink instant coffee any longer, it's disgusting.
Tôi muốn mua máy pha cà phê, tôi không thể uống cà phê hòa tan được nữa, thật kinh tởm.
I've made peace with my maker. I'm ready to die.
Tôi đã làm hòa với người tạo ra tôi. Tôi sẵn sàng chết.
Grease the waffle maker.
Mỡ máy làm bánh quế.