Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "literary" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "văn" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Literary

[Văn học]
/lɪtərɛri/

adjective

1. Of or relating to or characteristic of literature

  • "Literary criticism"
    synonym:
  • literary

1. Của hoặc liên quan đến hoặc đặc trưng của văn học

  • "Phê bình văn học"
    từ đồng nghĩa:
  • văn học

2. Knowledgeable about literature

  • "A literary style"
    synonym:
  • literary

2. Am hiểu về văn học

  • "Một phong cách văn học"
    từ đồng nghĩa:
  • văn học

3. Appropriate to literature rather than everyday speech or writing

  • "When trying to impress someone she spoke in an affected literary style"
    synonym:
  • literary

3. Thích hợp với văn học hơn là lời nói hay chữ viết hàng ngày

  • "Khi cố gắng gây ấn tượng với ai đó, cô ấy nói theo phong cách văn học bị ảnh hưởng"
    từ đồng nghĩa:
  • văn học

Examples of using

Critique of Pure Reason is German philosopher Immanuel Kant's chief literary work.
Phê phán lý tính thuần túy là tác phẩm văn học chính của triết gia người Đức Immanuel Kant.
Can computers actually translate literary works?
Máy tính có thể thực sự dịch các tác phẩm văn học?
Everyone has the right to the protection of the moral and material interests resulting from any scientific, literary or artistic production of which he is the author.
Mọi người đều có quyền được bảo vệ các lợi ích tinh thần và vật chất phát sinh từ bất kỳ sản phẩm khoa học, văn học hoặc nghệ thuật nào mà mình là tác giả.