Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "lieu" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "lieu" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Lieu

[Liễu]
/lu/

noun

1. The post or function properly or customarily occupied or served by another

  • "Can you go in my stead?"
  • "Took his place"
  • "In lieu of"
    synonym:
  • stead
  • ,
  • position
  • ,
  • place
  • ,
  • lieu

1. Vị trí hoặc chức năng phù hợp hoặc thường do người khác đảm nhiệm hoặc phục vụ

  • "Bạn có thể đi thay tôi được không?"
  • "Đã thế chỗ anh ấy"
  • "Thay cho"
    từ đồng nghĩa:
  • thay thế
  • ,
  • vị trí
  • ,
  • nơi chốn
  • ,
  • liễu