Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "jumper" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "jumper" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Jumper

[Nhảy]
/ʤəmpər/

noun

1. A person who jumps

  • "As the jumper neared the ground he lost control"
  • "The jumper's parachute opened"
    synonym:
  • jumper

1. Một người nhảy

  • "Khi người nhảy gần mặt đất, anh ta mất kiểm soát"
  • "Chiếc dù của người nhảy đã mở ra"
    từ đồng nghĩa:
  • nhảy

2. An athlete who competes at jumping

  • "He is one hell of a jumper"
    synonym:
  • jumper

2. Một vận động viên thi đấu nhảy

  • "Anh ấy là một vận động viên nhảy cầu tuyệt vời"
    từ đồng nghĩa:
  • nhảy

3. A crocheted or knitted garment covering the upper part of the body

    synonym:
  • sweater
  • ,
  • jumper

3. Một loại quần áo móc hoặc dệt kim bao phủ phần trên của cơ thể

    từ đồng nghĩa:
  • áo len
  • ,
  • nhảy

4. A coverall worn by children

    synonym:
  • jumper

4. Một tấm che được trẻ em mặc

    từ đồng nghĩa:
  • nhảy

5. A small connector used to make temporary electrical connections

    synonym:
  • jumper

5. Một đầu nối nhỏ được sử dụng để tạo kết nối điện tạm thời

    từ đồng nghĩa:
  • nhảy

6. A loose jacket or blouse worn by workmen

    synonym:
  • jumper

6. Một chiếc áo khoác hoặc áo cánh rộng của công nhân

    từ đồng nghĩa:
  • nhảy

7. A sleeveless dress resembling an apron

  • Worn over other clothing
    synonym:
  • jumper
  • ,
  • pinafore
  • ,
  • pinny

7. Một chiếc váy không tay giống như tạp dề

  • Mặc bên ngoài quần áo khác
    từ đồng nghĩa:
  • nhảy
  • ,
  • pinafore
  • ,
  • piny

8. (basketball) a player releases the basketball at the high point of a jump

    synonym:
  • jumper
  • ,
  • jump shot

8. (bóng rổ) một cầu thủ thả bóng rổ ở điểm cao của một cú nhảy

    từ đồng nghĩa:
  • nhảy
  • ,
  • nhảy bắn

Examples of using

Did you hear the story about the bungee jumper who died because he miscalculated the height of each storey before diving off a building?
Bạn có nghe câu chuyện về người nhảy bungee đã chết vì tính toán sai chiều cao của mỗi tầng trước khi lặn xuống một tòa nhà?
Can I try on this jumper, please?
Tôi có thể thử chiếc áo liền quần này được không?