Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "interfering" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ can thiệp vào tiếng Việt

EnglishVietnamese

Interfering

[Can thiệp]
/ɪntərfɪrɪŋ/

adjective

1. Intrusive in a meddling or offensive manner

  • "An interfering old woman"
  • "Bustling about self-importantly making an officious nuisance of himself"
  • "Busy about other people's business"
    synonym:
  • interfering
  • ,
  • meddlesome
  • ,
  • meddling
  • ,
  • officious
  • ,
  • busy
  • ,
  • busybodied

1. Xâm nhập theo cách can thiệp hoặc tấn công

  • "Một bà già can thiệp"
  • "Nhộn xộn về việc tự làm phiền chính mình một cách quan trọng"
  • "Bận việc của người khác"
    từ đồng nghĩa:
  • can thiệp
  • ,
  • chính thức
  • ,
  • bận rộn

Examples of using

An interfering old bag didn't keep her mouth shut.
Một chiếc túi cũ can thiệp đã không giữ miệng cô im lặng.