Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "instant" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ tức thì sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Instant

[Tức thì]
/ɪnstənt/

noun

1. A very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat)

  • "If i had the chance i'd do it in a flash"
    synonym:
  • blink of an eye
  • ,
  • flash
  • ,
  • heartbeat
  • ,
  • instant
  • ,
  • jiffy
  • ,
  • split second
  • ,
  • trice
  • ,
  • twinkling
  • ,
  • wink
  • ,
  • New York minute

1. Một thời gian rất ngắn (như thời gian mắt chớp hoặc tim đập)

  • "Nếu có cơ hội, tôi sẽ làm điều đó trong nháy mắt"
    từ đồng nghĩa:
  • chớp mắt
  • ,
  • đèn flash
  • ,
  • nhịp tim
  • ,
  • tức thì
  • ,
  • jiffy
  • ,
  • tách giây
  • ,
  • trice
  • ,
  • lấp lánh
  • ,
  • nháy mắt
  • ,
  • Phút New York

2. A particular point in time

  • "The moment he arrived the party began"
    synonym:
  • moment
  • ,
  • minute
  • ,
  • second
  • ,
  • instant

2. Một thời điểm cụ thể

  • "Thời điểm anh ấy đến bữa tiệc bắt đầu"
    từ đồng nghĩa:
  • khoảnh khắc
  • ,
  • phút phút
  • ,
  • thứ hai
  • ,
  • tức thì

adjective

1. Occurring with no delay

  • "Relief was instantaneous"
  • "Instant gratification"
    synonym:
  • instantaneous
  • ,
  • instant(a)

1. Xảy ra không chậm trễ

  • "Sự nhẹ nhõm là ngay lập tức"
  • "Sự hài lòng tức thì"
    từ đồng nghĩa:
  • tức thời
  • ,
  • tức thì(a]

2. In or of the present month

  • "Your letter of the 10th inst"
    synonym:
  • instant
  • ,
  • inst

2. Trong hoặc của tháng hiện tại

  • "Bức thư thứ 10 của bạn"
    từ đồng nghĩa:
  • tức thì
  • ,
  • cài đặt

3. Demanding attention

  • "Clamant needs"
  • "A crying need"
  • "Regarded literary questions as exigent and momentous"- h.l.mencken
  • "Insistent hunger"
  • "An instant need"
    synonym:
  • clamant
  • ,
  • crying
  • ,
  • exigent
  • ,
  • insistent
  • ,
  • instant

3. Đòi hỏi sự chú ý

  • "Nhu cầu ồn ào"
  • "Một nhu cầu khóc"
  • "Coi các câu hỏi văn học là cấp bách và quan trọng"- hlmencken
  • "Cơn đói dai dẳng"
  • "Nhu cầu tức thì"
    từ đồng nghĩa:
  • kêu la
  • ,
  • khóc
  • ,
  • cấp bách
  • ,
  • khăng khăng
  • ,
  • tức thì

Examples of using

Come here this instant.
Hãy đến đây ngay lập tức.
Let me know the instant Tom arrives.
Hãy cho tôi biết ngay khi Tom đến.
I want to buy a coffee maker, I can't drink instant coffee any longer, it's disgusting.
Tôi muốn mua máy pha cà phê, tôi không thể uống cà phê hòa tan được nữa, thật kinh tởm.