Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "inflated" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "thổi phồng" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Inflated

[Thổi phồng lên]
/ɪnfletɪd/

adjective

1. Enlarged beyond truth or reasonableness

  • "A hyperbolic style"
    synonym:
  • hyperbolic
  • ,
  • inflated

1. Mở rộng ra ngoài sự thật hoặc sự hợp lý

  • "Một phong cách hyperbol"
    từ đồng nghĩa:
  • hyperbol
  • ,
  • thổi phồng

2. Pretentious (especially with regard to language or ideals)

  • "High-flown talk of preserving the moral tone of the school"
  • "A high-sounding dissertation on the means to attain social revolution"
    synonym:
  • high-flown
  • ,
  • high-sounding
  • ,
  • inflated

2. Kiêu căng (đặc biệt là về ngôn ngữ hoặc lý tưởng)

  • "Cuộc nói chuyện sôi nổi về việc giữ gìn tinh thần đạo đức của trường học"
  • "Luận văn có tiếng vang lớn về phương tiện đạt được cách mạng xã hội"
    từ đồng nghĩa:
  • bay cao
  • ,
  • nghe có vẻ cao
  • ,
  • thổi phồng

Examples of using

The tourists camped in the meadow, unpacked their sleeping-bags, and inflated their air-beds.
Các du khách cắm trại trên đồng cỏ, mở túi ngủ và bơm căng giường hơi.
The frog inflated himself more and more, until finally he burst.
Con ếch ngày càng phồng lên cho đến khi cuối cùng nó vỡ tung.