Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "impersonal" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "impersonal" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Impersonal

[Vô nhân cách]
/ɪmpərsənəl/

adjective

1. Not relating to or responsive to individual persons

  • "An impersonal corporation"
  • "An impersonal remark"
    synonym:
  • impersonal

1. Không liên quan đến hoặc đáp ứng với cá nhân

  • "Một tập đoàn phi cá nhân"
  • "Một nhận xét khách quan"
    từ đồng nghĩa:
  • vô nhân cách

2. Having no personal preference

  • "Impersonal criticism"
  • "A neutral observer"
    synonym:
  • impersonal
  • ,
  • neutral

2. Không có sở thích cá nhân

  • "Chỉ trích cá nhân"
  • "Một người quan sát trung lập"
    từ đồng nghĩa:
  • vô nhân cách
  • ,
  • trung lập