Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "immemorial" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "immemorial" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Immemorial

[Vô cùng]
/ɪməmɔriəl/

adjective

1. Long past

  • Beyond the limits of memory or tradition or recorded history
  • "Time immemorial"
    synonym:
  • immemorial(ip)

1. Quá khứ lâu dài

  • Vượt quá giới hạn của ký ức hoặc truyền thống hoặc lịch sử được ghi lại
  • "Thời xa xưa"
    từ đồng nghĩa:
  • thời xa xưa(ip)

Examples of using

Lack of originality, everywhere, all over the world, from time immemorial, has always been considered the foremost quality and the recommendation of the active, efficient and practical man...
Thiếu sự độc đáo, ở khắp mọi nơi, trên toàn thế giới, từ xa xưa, luôn được coi là phẩm chất hàng đầu và là sự khuyến khích của người đàn ông năng động, hiệu quả và thực tế...