Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "illusion" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "ảo tưởng" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Illusion

[Ảo tưởng]
/ɪluʒən/

noun

1. An erroneous mental representation

    synonym:
  • illusion
  • ,
  • semblance

1. Một biểu hiện tinh thần sai lầm

    từ đồng nghĩa:
  • ảo ảnh
  • ,
  • vẻ bề ngoài

2. Something many people believe that is false

  • "They have the illusion that i am very wealthy"
    synonym:
  • illusion
  • ,
  • fantasy
  • ,
  • phantasy
  • ,
  • fancy

2. Điều mà nhiều người cho rằng đó là sai

  • "Họ ảo tưởng rằng tôi rất giàu có"
    từ đồng nghĩa:
  • ảo ảnh
  • ,
  • tưởng tượng
  • ,
  • ảo tưởng
  • ,
  • ưa thích

3. The act of deluding

  • Deception by creating illusory ideas
    synonym:
  • delusion
  • ,
  • illusion
  • ,
  • head game

3. Hành động lừa dối

  • Lừa dối bằng cách tạo ra những ý tưởng ảo tưởng
    từ đồng nghĩa:
  • ảo tưởng
  • ,
  • ảo ảnh
  • ,
  • trò chơi đầu

4. An illusory feat

  • Considered magical by naive observers
    synonym:
  • magic trick
  • ,
  • conjuring trick
  • ,
  • trick
  • ,
  • magic
  • ,
  • legerdemain
  • ,
  • conjuration
  • ,
  • thaumaturgy
  • ,
  • illusion
  • ,
  • deception

4. Một kỳ công ảo tưởng

  • Được coi là kỳ diệu bởi những người quan sát ngây thơ
    từ đồng nghĩa:
  • trò ảo thuật
  • ,
  • thủ thuật ảo thuật
  • ,
  • lừa gạt
  • ,
  • phép thuật
  • ,
  • legerdemain
  • ,
  • kết hợp
  • ,
  • thaumaturgy
  • ,
  • ảo ảnh
  • ,
  • lừa dối

Examples of using

If most of us remain ignorant of ourselves, it is because self-knowledge is painful and we prefer the pleasure of illusion.
Nếu hầu hết chúng ta vẫn không biết gì về chính mình, đó là bởi vì sự hiểu biết về bản thân là đau đớn và chúng ta thích thú vui ảo tưởng hơn.
Elections are the biggest illusion of freedom.
Bầu cử là ảo tưởng lớn nhất của tự do.
The real reminiscences seemed to be an illusion while the false ones were so convincing that could replace the reality.
Những hồi tưởng thực sự dường như chỉ là ảo ảnh trong khi những hồi tưởng sai lầm lại thuyết phục đến mức có thể thay thế thực tế.