Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "ignorance" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "ignorance" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Ignorance

[Vô minh]
/ɪgnərəns/

noun

1. The lack of knowledge or education

    synonym:
  • ignorance

1. Sự thiếu kiến thức hoặc giáo dục

    từ đồng nghĩa:
  • sự thiếu hiểu biết

Examples of using

As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice.
Như Tom đã nói với tôi, Esperanto có hai kẻ thù, đó là sự thiếu hiểu biết và thành kiến.
The sum of the ignorance of the Republican candidates in the primaries for the U.S. presidential election is simply mind-boggling: one is afraid that China will obtain nuclear weapons, which they have had for 100 years, and the other proposes to close the U.S. embassy in Iran, which has been closed for 100 years... Such stupidity at the head of the world's most powerful country gives one the shivers!
Tổng hợp sự thiếu hiểu biết của các ứng cử viên Đảng Cộng hòa trong cuộc bầu cử sơ bộ cho cuộc bầu cử tổng thống Mỹ thật đáng kinh ngạc: một người sợ rằng Trung Quốc sẽ có được vũ khí hạt nhân, thứ mà họ đã có trong 100 năm, và người kia đề xuất đóng cửa đại sứ quán Mỹ. ở Iran, nơi đã đóng cửa 100 năm... Sự ngu ngốc đứng đầu đất nước hùng mạnh nhất thế giới khiến người ta rùng mình!
All you need in this life is ignorance and confidence, and then success is sure.
Tất cả những gì bạn cần trong cuộc sống này là sự thiếu hiểu biết và tự tin, và sau đó thành công là điều chắc chắn.