Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "hesitant" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "do dự" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Hesitant

[Ngập ngừng]
/hɛzɪtənt/

adjective

1. Lacking decisiveness of character

  • Unable to act or decide quickly or firmly
    synonym:
  • hesitant
  • ,
  • hesitating

1. Thiếu tính quyết đoán của nhân vật

  • Không thể hành động hoặc quyết định nhanh chóng hoặc chắc chắn
    từ đồng nghĩa:
  • lưỡng l
  • ,
  • do d

Examples of using

Tom is hesitant to visit Mary in the hospital.
Tom do dự khi đến thăm Mary trong bệnh viện.