Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "heavily" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ heavily sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Heavily

[Nặng]
/hɛvəli/

adverb

1. To a considerable degree

  • "He relied heavily on others' data"
    synonym:
  • heavily
  • ,
  • to a great extent

1. Đến một mức độ đáng k

  • "Anh ấy phụ thuộc rất nhiều vào dữ liệu của người khác"
    từ đồng nghĩa:
  • nặng nề
  • ,
  • đến một mức độ lớn

2. In a heavy-footed manner

  • "He walked heavily up the three flights to his room"
    synonym:
  • heavily

2. Một cách nặng chân

  • "Anh ấy đi rất nhiều trên ba chuyến bay về phòng"
    từ đồng nghĩa:
  • nặng nề

3. With great force

  • "She hit her arm heavily against the wall"
    synonym:
  • heavily

3. Với lực lượng tuyệt vời

  • "Cô ấy đập mạnh vào cánh tay vào tường"
    từ đồng nghĩa:
  • nặng nề

4. In a manner designed for heavy duty

  • "A heavily constructed car"
  • "Heavily armed"
    synonym:
  • heavily

4. Theo cách được thiết kế cho nhiệm vụ nặng nề

  • "Một chiếc xe được chế tạo nặng nề"
  • "Được trang bị vũ khí hạng nặng"
    từ đồng nghĩa:
  • nặng nề

5. Slowly as if burdened by much weight

  • "Time hung heavy on their hands"
    synonym:
  • heavy
  • ,
  • heavily

5. Từ từ như thể bị gánh nặng bởi nhiều trọng lượng

  • "Thời gian đè nặng lên tay họ"
    từ đồng nghĩa:
  • nặng
  • ,
  • nặng nề

6. In a labored manner

  • "He breathed heavily"
    synonym:
  • heavily

6. Một cách lao động

  • "Anh ấy thở mạnh"
    từ đồng nghĩa:
  • nặng nề

7. Indulging excessively

  • "He drank heavily"
    synonym:
  • heavily
  • ,
  • intemperately
  • ,
  • hard

7. Nuông chiều quá mức

  • "Anh ấy uống rất nhiều"
    từ đồng nghĩa:
  • nặng nề
  • ,
  • quá mức
  • ,
  • cứng

Examples of using

It rained heavily yesterday.
Hôm qua trời mưa to.
It started raining heavily.
Trời bắt đầu mưa to.
The palace was heavily guarded.
Cung điện được canh gác nghiêm ngặt.