Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "hail" into Vietnamese language

Ý nghĩa dịch thuật & định nghĩa của từ "mưa đá" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Hail

[Mưa đá]
/hel/

noun

1. Precipitation of ice pellets when there are strong rising air currents

    synonym:
  • hail

1. Lượng mưa của các viên băng khi có dòng không khí tăng mạnh

    từ đồng nghĩa:
  • mưa đá

2. Many objects thrown forcefully through the air

  • "A hail of pebbles"
  • "A hail of bullets"
    synonym:
  • hail

2. Nhiều vật thể ném mạnh qua không trung

  • "Một trận mưa đá cuội"
  • "Một loạt đạn"
    từ đồng nghĩa:
  • mưa đá

3. Enthusiastic greeting

    synonym:
  • hail

3. Chào hỏi nhiệt tình

    từ đồng nghĩa:
  • mưa đá

verb

1. Praise vociferously

  • "The critics hailed the young pianist as a new rubinstein"
    synonym:
  • acclaim
  • ,
  • hail
  • ,
  • herald

1. Ca ngợi

  • "Các nhà phê bình ca ngợi nghệ sĩ piano trẻ là một rubinstein mới"
    từ đồng nghĩa:
  • hoan nghênh
  • ,
  • mưa đá
  • ,
  • huy hiệu

2. Be a native of

  • "She hails from kalamazoo"
    synonym:
  • hail
  • ,
  • come

2. Là người bản địa

  • "Cô ấy đến từ kalamazoo"
    từ đồng nghĩa:
  • mưa đá
  • ,
  • đến

3. Call for

  • "Hail a cab"
    synonym:
  • hail

3. Gọi cho

  • "Mưa đá"
    từ đồng nghĩa:
  • mưa đá

4. Greet enthusiastically or joyfully

    synonym:
  • hail
  • ,
  • herald

4. Chào đón nhiệt tình hoặc vui vẻ

    từ đồng nghĩa:
  • mưa đá
  • ,
  • huy hiệu

5. Precipitate as small ice particles

  • "It hailed for an hour"
    synonym:
  • hail

5. Kết tủa như những hạt băng nhỏ

  • "Nó được ca ngợi trong một giờ"
    từ đồng nghĩa:
  • mưa đá

Examples of using

His grandparents hail from Silesia.
Ông bà của anh đến từ Silesia.
We marched under a hail of bullets.
Chúng tôi diễu hành dưới một loạt đạn.
The hail cracked the window.
Mưa đá làm nứt cửa sổ.