Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "fighting" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "chiến đấu" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Fighting

[Chiến đấu]
/faɪtɪŋ/

noun

1. The act of fighting

  • Any contest or struggle
  • "A fight broke out at the hockey game"
  • "There was fighting in the streets"
  • "The unhappy couple got into a terrible scrap"
    synonym:
  • fight
  • ,
  • fighting
  • ,
  • combat
  • ,
  • scrap

1. Hành động đánh nhau

  • Bất kỳ cuộc thi hoặc đấu tranh
  • "Một cuộc ẩu đả đã nổ ra trong trận đấu khúc côn cầu"
  • "Có giao tranh trên đường phố"
  • "Cặp đôi bất hạnh đã rơi vào tình trạng tồi tệ"
    từ đồng nghĩa:
  • chiến đấu
  • ,
  • đánh nhau
  • ,
  • phế liệu

adjective

1. Engaged in or ready for military or naval operations

  • "On active duty"
  • "The platoon is combat-ready"
  • "Review the fighting forces"
    synonym:
  • active
  • ,
  • combat-ready
  • ,
  • fighting(a)

1. Tham gia hoặc sẵn sàng cho các hoạt động quân sự hoặc hải quân

  • "Đang tại ngũ"
  • "Trung đội đã sẵn sàng chiến đấu"
  • "Xem xét lực lượng chiến đấu"
    từ đồng nghĩa:
  • hoạt động
  • ,
  • sẵn sàng chiến đấu
  • ,
  • đánh nhau(a]

Examples of using

I know what I'm fighting for.
Tôi biết mình đang chiến đấu vì điều gì.
Have you been fighting with the boy next door again?
Anh lại đánh nhau với thằng bé nhà bên à?
Master Ode, surrounded by the emperor's guards, continued fighting.
Sư phụ Ode, được bao quanh bởi lính canh của hoàng đế, tiếp tục chiến đấu.