Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "faintly" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "mờ nhạt" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Faintly

[Mờ nhạt]
/fentli/

adverb

1. To a faint degree or weakly perceived

  • "Between him and the dim light a form was outlined faintly"
  • "Stars shining faintly through the overcast"
  • "Could hear his distant shouts only faintly"
  • "The rumors weren't even faintly true"
    synonym:
  • faintly

1. Đến một mức độ mờ nhạt hoặc nhận thức yếu ớt

  • "Giữa anh ấy và ánh sáng mờ ảo, một hình dạng được phác họa mờ nhạt"
  • "Những ngôi sao tỏa sáng mờ nhạt trong bóng tối"
  • "Chỉ có thể nghe thấy những tiếng hét xa xôi của anh ấy một cách mờ nhạt"
  • "Những tin đồn thậm chí còn không có thật một cách mờ nhạt"
    từ đồng nghĩa:
  • mờ nhạt