Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "embezzle" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ embezzle sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Embezzle

[Tham ô]
/ɪmbɛzəl/

verb

1. Appropriate (as property entrusted to one's care) fraudulently to one's own use

  • "The accountant embezzled thousands of dollars while working for the wealthy family"
    synonym:
  • embezzle
  • ,
  • defalcate
  • ,
  • peculate
  • ,
  • misappropriate
  • ,
  • malversate

1. Chiếm đoạt (như tài sản được giao cho một người chăm sóc) một cách gian lận để sử dụng cho riêng mình

  • "Nhân viên kế toán đã biển thủ hàng nghìn đô la khi làm việc cho một gia đình giàu có"
    từ đồng nghĩa:
  • tham ô
  • ,
  • làm mất tinh thần
  • ,
  • peculate
  • ,
  • sử dụng sai
  • ,
  • sai lệch