Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "elastic" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "đàn hồi" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Elastic

[Đàn hồi]
/ɪlæstɪk/

noun

1. A narrow band of elastic rubber used to hold things (such as papers) together

    synonym:
  • rubber band
  • ,
  • elastic band
  • ,
  • elastic

1. Một dải cao su đàn hồi hẹp dùng để giữ mọi thứ (chẳng hạn như giấy tờ) lại với nhau

    từ đồng nghĩa:
  • dây cao su
  • ,
  • dây thun
  • ,
  • đàn hồi

2. A fabric made of yarns containing an elastic material

    synonym:
  • elastic

2. Vải làm từ sợi có chứa chất liệu đàn hồi

    từ đồng nghĩa:
  • đàn hồi

adjective

1. Capable of resuming original shape after stretching or compression

  • Springy
  • "An elastic band"
  • "A youthful and elastic walk"
    synonym:
  • elastic

1. Có khả năng tiếp tục hình dạng ban đầu sau khi kéo dài hoặc nén

  • Mùa xuân
  • "Một dải đàn hồi"
  • "Một bước đi trẻ trung và đàn hồi"
    từ đồng nghĩa:
  • đàn hồi

2. Able to adjust readily to different conditions

  • "An adaptable person"
  • "A flexible personality"
  • "An elastic clause in a contract"
    synonym:
  • elastic
  • ,
  • flexible
  • ,
  • pliable
  • ,
  • pliant

2. Có khả năng điều chỉnh dễ dàng với các điều kiện khác nhau

  • "Một người thích nghi"
  • "Một tính cách linh hoạt"
  • "Một điều khoản đàn hồi trong hợp đồng"
    từ đồng nghĩa:
  • đàn hồi
  • ,
  • linh hoạt
  • ,
  • mềm dẻo
  • ,
  • mềm mại

Examples of using

Knead the dough with both hands until it becomes elastic.
Nhào bột bằng cả hai tay cho đến khi bột trở nên đàn hồi.
This swimming suit is made of elastic material.
Bộ đồ bơi này được làm bằng chất liệu đàn hồi.