Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "dreamy" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa của từ "mơ mộng" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Dreamy

[Mơ mộng]
/drimi/

adjective

1. Dreamy in mood or nature

  • "A woolgathering moment"
    synonym:
  • dreamy
  • ,
  • moony
  • ,
  • woolgathering

1. Mơ mộng trong tâm trạng hoặc thiên nhiên

  • "Một khoảnh khắc thu thập len"
    từ đồng nghĩa:
  • mơ mộng
  • ,
  • mặt trăng
  • ,
  • thu gom len

2. Lacking spirit or liveliness

  • "A lackadaisical attempt"
  • "A languid mood"
  • "A languid wave of the hand"
  • "A hot languorous afternoon"
    synonym:
  • dreamy
  • ,
  • lackadaisical
  • ,
  • languid
  • ,
  • languorous

2. Thiếu tinh thần hay sự sống động

  • "Một nỗ lực thiếu quyết đoán"
  • "Một tâm trạng uể oải"
  • "Một làn sóng uể oải của bàn tay"
  • "Một buổi chiều uể oải nóng nực"
    từ đồng nghĩa:
  • mơ mộng
  • ,
  • thiếu quyết đoán
  • ,
  • uể oải