Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "distant" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "xa" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Distant

[Xa xôi]
/dɪstənt/

adjective

1. Separated in space or coming from or going to a distance

  • "Distant villages"
  • "The sound of distant traffic"
  • "A distant sound"
  • "A distant telephone call"
    synonym:
  • distant

1. Tách biệt trong không gian hoặc đến hoặc đi đến một khoảng cách

  • "Những ngôi làng xa xôi"
  • "Tiếng xe cộ xa xôi"
  • "Một âm thanh xa xôi"
  • "Một cuộc điện thoại từ xa"
    từ đồng nghĩa:
  • xa cách

2. Far apart in relevance or relationship or kinship

  • "A distant cousin"
  • "A remote relative"
  • "A distant likeness"
  • "Considerations entirely removed (or remote) from politics"
    synonym:
  • distant
  • ,
  • remote

2. Cách xa nhau về sự liên quan hoặc mối quan hệ hoặc mối quan hệ họ hàng

  • "Một người anh em họ xa"
  • "Một người họ hàng xa"
  • "Một sự giống nhau xa xôi"
  • "Những cân nhắc hoàn toàn bị loại bỏ (hoặc xa vời) khỏi chính trị"
    từ đồng nghĩa:
  • xa cách
  • ,
  • từ xa

3. Remote in manner

  • "Stood apart with aloof dignity"
  • "A distant smile"
  • "He was upstage with strangers"
    synonym:
  • aloof
  • ,
  • distant
  • ,
  • upstage

3. Từ xa theo cách

  • "Đứng tách biệt với phẩm giá xa cách"
  • "Một nụ cười xa cách"
  • "Anh ấy đã ở trên sân khấu với những người lạ"
    từ đồng nghĩa:
  • xa cách
  • ,
  • trên sân khấu

4. Separate or apart in time

  • "Distant events"
  • "The remote past or future"
    synonym:
  • distant
  • ,
  • remote
  • ,
  • removed

4. Tách biệt hoặc tách biệt trong thời gian

  • "Sự kiện xa xôi"
  • "Quá khứ hoặc tương lai xa xôi"
    từ đồng nghĩa:
  • xa cách
  • ,
  • từ xa
  • ,
  • gỡ bỏ

5. Located far away spatially

  • "Distant lands"
  • "Remote stars"
    synonym:
  • distant
  • ,
  • remote

5. Nằm xa về mặt không gian

  • "Vùng đất xa xôi"
  • "Ngôi sao xa xôi"
    từ đồng nghĩa:
  • xa cách
  • ,
  • từ xa

Examples of using

Tom wrote a book about a young man who, in the distant future, falls in love with an extraterrestrial girl, during an invasion of the earth.
Tom đã viết một cuốn sách về một chàng trai trẻ, trong tương lai xa, phải lòng một cô gái ngoài Trái đất trong một cuộc xâm lược trái đất.
Look at the distant horizon!
Nhìn về phía chân trời xa xôi!
The ocean extends to the distant horizon.
Đại dương kéo dài đến tận chân trời xa xôi.