Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "disintegration" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "phân rã" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Disintegration

[Phân rã]
/dɪsɪntəgreʃən/

noun

1. In a decomposed state

    synonym:
  • decomposition
  • ,
  • disintegration

1. Trong trạng thái phân hủy

    từ đồng nghĩa:
  • phân hủy
  • ,
  • tan rã

2. A loss (or serious disruption) of organization in some system

  • "A disintegration of personality"
    synonym:
  • disintegration

2. Một sự mất mát (hoặc gián đoạn nghiêm trọng) của tổ chức trong một số hệ thống

  • "Sự tan rã của nhân cách"
    từ đồng nghĩa:
  • tan rã

3. Separation into component parts

    synonym:
  • dissolution
  • ,
  • disintegration

3. Tách thành các bộ phận cấu thành

    từ đồng nghĩa:
  • giải th
  • ,
  • tan rã

4. The spontaneous disintegration of a radioactive substance along with the emission of ionizing radiation

    synonym:
  • decay
  • ,
  • radioactive decay
  • ,
  • disintegration

4. Sự phân hủy tự phát của chất phóng xạ cùng với sự phát xạ bức xạ ion hóa

    từ đồng nghĩa:
  • phân rã
  • ,
  • phân rã phóng xạ
  • ,
  • tan rã

5. Total destruction

  • "Bomb tests resulted in the annihilation of the atoll"
    synonym:
  • annihilation
  • ,
  • disintegration

5. Hủy diệt toàn bộ

  • "Các cuộc thử nghiệm bom đã dẫn đến sự hủy diệt của đảo san hô"
    từ đồng nghĩa:
  • hủy diệt
  • ,
  • tan rã