Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "din" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "din" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Din

[Din]
/dɪn/

noun

1. A loud harsh or strident noise

    synonym:
  • blare
  • ,
  • blaring
  • ,
  • cacophony
  • ,
  • clamor
  • ,
  • din

1. Một tiếng ồn lớn khắc nghiệt hoặc chói tai

    từ đồng nghĩa:
  • blare
  • ,
  • chói tai
  • ,
  • tạp âm
  • ,
  • kêu la
  • ,
  • tiếng kêu

2. The act of making a noisy disturbance

    synonym:
  • commotion
  • ,
  • din
  • ,
  • ruction
  • ,
  • ruckus
  • ,
  • rumpus
  • ,
  • tumult

2. Hành động gây nhiễu ồn ào

    từ đồng nghĩa:
  • náo động
  • ,
  • tiếng kêu
  • ,
  • sự suy giảm
  • ,
  • ồn ào
  • ,
  • rumpus
  • ,
  • hỗn loạn

verb

1. Make a resonant sound, like artillery

  • "His deep voice boomed through the hall"
    synonym:
  • boom
  • ,
  • din

1. Phát ra âm thanh vang dội, giống như tiếng pháo

  • "Giọng trầm của anh ấy vang lên khắp hội trường"
    từ đồng nghĩa:
  • bùng nổ
  • ,
  • tiếng kêu

2. Instill (into a person) by constant repetition

  • "He dinned the lessons into his students"
    synonym:
  • din

2. Thấm nhuần (vào một người) bằng cách lặp đi lặp lại liên tục

  • "Anh ấy đã truyền tải những bài học cho học sinh của mình"
    từ đồng nghĩa:
  • tiếng kêu