Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "dictatorship" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "độc tài" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Dictatorship

[Độc tài]
/dɪktetərʃɪp/

noun

1. A form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.)

    synonym:
  • dictatorship
  • ,
  • absolutism
  • ,
  • authoritarianism
  • ,
  • Caesarism
  • ,
  • despotism
  • ,
  • monocracy
  • ,
  • one-man rule
  • ,
  • shogunate
  • ,
  • Stalinism
  • ,
  • totalitarianism
  • ,
  • tyranny

1. Một hình thức chính phủ trong đó người cai trị là một nhà độc tài tuyệt đối (không bị hạn chế bởi hiến pháp hoặc luật pháp hoặc phe đối lập vv)

    từ đồng nghĩa:
  • độc tài
  • ,
  • chuyên ch
  • ,
  • chủ nghĩa Caesar
  • ,
  • quy tắc một người
  • ,
  • Mạc ph
  • ,
  • Chủ nghĩa Stalin
  • ,
  • toàn tr

Examples of using

Belarus has been described by former US secretary of state Condoleezza Rice as "the last remaining true dictatorship in the heart of Europe".
Belarus đã được cựu ngoại trưởng Mỹ Condoleezza Rice mô tả là "chế độ độc tài thực sự cuối cùng còn sót lại ở trung tâm châu Âu".
In a dictatorship laughing can be an indictable offense.
Trong một chế độ độc tài, cười có thể là một hành vi phạm tội có thể bị truy tố.
A dictatorship means, by definition, one center of power.
Theo định nghĩa, chế độ độc tài có nghĩa là một trung tâm quyền lực.