Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "detector" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "máy dò" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Detector

[Máy dò]
/dɪtɛktər/

noun

1. Any device that receives a signal or stimulus (as heat or pressure or light or motion etc.) and responds to it in a distinctive manner

    synonym:
  • detector
  • ,
  • sensor
  • ,
  • sensing element

1. Bất kỳ thiết bị nào nhận được tín hiệu hoặc kích thích (dưới dạng nhiệt hoặc áp suất hoặc ánh sáng hoặc chuyển động, v.v.) và phản ứng với nó theo cách đặc biệt

    từ đồng nghĩa:
  • máy dò
  • ,
  • cảm biến
  • ,
  • phần tử cảm biến

2. Rectifier that extracts modulation from a radio carrier wave

    synonym:
  • detector
  • ,
  • demodulator

2. Bộ chỉnh lưu trích xuất điều chế từ sóng mang vô tuyến

    từ đồng nghĩa:
  • máy dò
  • ,
  • giải điều chế

3. Electronic equipment that detects the presence of radio signals or radioactivity

    synonym:
  • detector

3. Thiết bị điện tử phát hiện sự hiện diện của tín hiệu vô tuyến hoặc phóng xạ

    từ đồng nghĩa:
  • máy dò

Examples of using

Tom walked through the metal detector.
Tom bước qua máy dò kim loại.
Remove battery from smoke detector.
Tháo pin khỏi máy dò khói.
Have you ever taken a lie detector test?
Bạn đã bao giờ làm bài kiểm tra bằng máy phát hiện nói dối chưa?