Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "designing" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "thiết kế" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Designing

[Thiết kế]
/dɪzaɪnɪŋ/

noun

1. The act of working out the form of something (as by making a sketch or outline or plan)

  • "He contributed to the design of a new instrument"
    synonym:
  • design
  • ,
  • designing

1. Hành động tìm ra hình thức của một cái gì đó (như bằng cách phác thảo, phác thảo hoặc kế hoạch)

  • "Anh ấy đã đóng góp vào việc thiết kế một nhạc cụ mới"
    từ đồng nghĩa:
  • thiết kế

adjective

1. Concealing crafty designs for advancing your own interest

  • "A selfish and designing nation obsessed with the dark schemes of european intrigue"- w.churchill
  • "A scheming wife"
  • "A scheming gold digger"
    synonym:
  • designing
  • ,
  • scheming

1. Che giấu những thiết kế xảo quyệt để thúc đẩy lợi ích của chính bạn

  • "Một quốc gia ích kỷ và thiết kế bị ám ảnh bởi những âm mưu đen tối của âm mưu châu âu"- w.churchill
  • "Một người vợ mưu mô"
  • "Một kẻ đào vàng đầy mưu mô"
    từ đồng nghĩa:
  • thiết kế
  • ,
  • mưu mô

Examples of using

Tom spent all day designing a website for a new client.
Tom đã dành cả ngày để thiết kế một trang web cho một khách hàng mới.