Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "country" into Vietnamese language

Dịch nghĩa & định nghĩa từ "quốc gia" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Country

[Quốc gia]
/kəntri/

noun

1. A politically organized body of people under a single government

  • "The state has elected a new president"
  • "African nations"
  • "Students who had come to the nation's capitol"
  • "The country's largest manufacturer"
  • "An industrialized land"
    synonym:
  • state
  • ,
  • nation
  • ,
  • country
  • ,
  • land
  • ,
  • commonwealth
  • ,
  • res publica
  • ,
  • body politic

1. Một cơ thể được tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất

  • "Nhà nước đã bầu tổng thống mới"
  • "Các quốc gia châu phi"
  • "Những sinh viên đã đến thủ đô của đất nước"
  • "Nhà sản xuất lớn nhất nước"
  • "Một vùng đất công nghiệp hóa"
    từ đồng nghĩa:
  • bang
  • ,
  • quốc gia
  • ,
  • đất
  • ,
  • thịnh vượng chung
  • ,
  • res publica
  • ,
  • cơ quan chính trị

2. The territory occupied by a nation

  • "He returned to the land of his birth"
  • "He visited several european countries"
    synonym:
  • country
  • ,
  • state
  • ,
  • land

2. Lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia

  • "Anh ấy trở về vùng đất nơi anh ấy sinh ra"
  • "Anh ấy đã đến thăm một số nước châu âu"
    từ đồng nghĩa:
  • quốc gia
  • ,
  • bang
  • ,
  • đất

3. The people who live in a nation or country

  • "A statement that sums up the nation's mood"
  • "The news was announced to the nation"
  • "The whole country worshipped him"
    synonym:
  • nation
  • ,
  • land
  • ,
  • country

3. Những người sống trong một quốc gia hay quốc gia

  • "Một tuyên bố tóm tắt tâm trạng của đất nước"
  • "Tin tức đã được công bố trên toàn quốc"
  • "Cả nước tôn thờ ông"
    từ đồng nghĩa:
  • quốc gia
  • ,
  • đất

4. An area outside of cities and towns

  • "His poetry celebrated the slower pace of life in the country"
    synonym:
  • country
  • ,
  • rural area

4. Một khu vực bên ngoài các thành phố và thị trấn

  • "Thơ của ông ca ngợi nhịp sống chậm chạp hơn ở nông thôn"
    từ đồng nghĩa:
  • quốc gia
  • ,
  • nông thôn

5. A particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography)

  • "It was a mountainous area"
  • "Bible country"
    synonym:
  • area
  • ,
  • country

5. Một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)

  • "Đó là một vùng núi"
  • "Quốc gia kinh thánh"
    từ đồng nghĩa:
  • diện tích
  • ,
  • quốc gia

Examples of using

They ran Tom out of the country.
Họ đuổi Tom ra khỏi đất nước.
How should I prepare for a trip to a foreign country?
Tôi nên chuẩn bị như thế nào cho một chuyến đi đến một đất nước xa lạ?
The first time I ever connected to the Internet was in the country.
Lần đầu tiên tôi kết nối Internet là ở trong nước.