Lingvanex Tranalator

Translator for


translation app

Lingvanex - your universal translation app

Translator for

Download For Free

Translation meaning & definition of the word "comply" into Vietnamese language

Nghĩa dịch & định nghĩa của từ "tuân thủ" sang tiếng Việt

EnglishVietnamese

Comply

[Tuân th]
/kəmplaɪ/

verb

1. Act in accordance with someone's rules, commands, or wishes

  • "He complied with my instructions"
  • "You must comply or else!"
  • "Follow these simple rules"
  • "Abide by the rules"
    synonym:
  • comply
  • ,
  • follow
  • ,
  • abide by

1. Hành động phù hợp với các quy tắc, mệnh lệnh hoặc mong muốn của ai đó

  • "Anh ấy đã làm theo chỉ dẫn của tôi"
  • "Bạn phải tuân thủ nếu không!"
  • "Hãy làm theo những quy tắc đơn giản này"
  • "Tuân thủ các quy tắc"
    từ đồng nghĩa:
  • tuân th
  • ,
  • theo dõi
  • ,
  • tuân theo

Examples of using

The convicted drug dealer was willing to comply with the authorities to have his death sentence reduced to a life sentence.
Kẻ buôn ma túy bị kết án sẵn sàng tuân thủ chính quyền để được giảm án tử hình xuống án chung thân.